Lê Đăng Thiều
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 11/5/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033631]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Thiều, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14054 (số thứ tự 1033631).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đăng Thiều” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Kinh
- Ma Văn Thiện
- Nguyễn Thế Đức
- Nguyễn Văn Tước
- Vũ Kim Phụng
- Đàm Văn Bồng
- Hoàng Văn Sình
- Nông Văn Ngan
- Hoàng Văn Vậy
- Lục Văn Giao
- Chu Lý Quyền
- Y Đôn
- Trịnh Đức Chấp
- Trịnh Văn Vân
- Nguyễn Văn Chương
- Lê Văn Lương
- Vũ Văn Thái
- Trương Văn Thu
- Hoàng Văn Khiết
- Triệu Văn Goỏng
- Triệu Văn Voòng
- Nguyễn Văn Tưởng
- Lê Văn Hảo
- Nông Văn Ưng
- Bế Văn Vàng
- Đặng Văn Đạo
- Chu Thế Nguyệt
- Nông Văn Nghiên
- Lương Văn Chú
- Hoàng Văn Chim
- Lý Văn Chứ
- Dương Văn Liệu
- Đàm Văn Sót
- Triệu Văn Voòng
- Bùi Như Kiểu
- Nguyễn Đức Hoài
- Nguyễn Quang Điền
- Bì Xuân Uý
- Nguyễn Quốc Dần
- Nguyễn Đức Cầm