Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 8/14

  1. Trần Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 11/8/1969 (50-52) Pu Prăng Xem đầy đủ →
  2. Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Từ- Đại Đồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Khánh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kênh Hạ- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 (22-94)01 cao điểm 824 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1969 (8-6)08 Đồi T16 H67 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Tiến Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1969 Nam T10, Co5 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trung Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/3/1970 (79-33)03 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phúc Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiểu Khu Thống Nhất- Thị Xã Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 10/9/1970 Làng Đê Bơ Giang, A5, K7 Xem đầy đủ →
  12. A Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đắc Rang- Huyện 67- Kon Tum Hy sinh: 5/7/1970 (48-53) Xem đầy đủ →
  13. A Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đak Râng- Bờ G- H 67- Kon Tum Hy sinh: 5/7/1970 Viện 84 cũ, (đường 19 đi T10) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Tân- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Dư Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1970 (56-16)09 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1971 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1971 Đông H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 (10-72)05 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971 (92-02)04 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 (10-72)05 Xem đầy đủ →
  21. Drao Dứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Buôn Khóa- Xã 2- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 15/10/1972 Đồng bào Plây Tập chôn cất Xem đầy đủ →
  22. Dư Văn Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/04/1972 (25-06)08 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lai- Thái Hòa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 12/6/1972 Tại ấp Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Mai Huy Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hải- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (41-97)09 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cơ Sức- Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 12/12/1972 (76-18)01 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lương- An Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.