Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 9/14

  1. La Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Linh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 13/10/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liệp Mai- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 (67-83)04 Trăng Thu Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Hòa- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/01/1973 (04-22)05 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 (94-13)06 Kon Tum m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Trường- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Khang- Phú Nham- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 1/8/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/06/1972 (97-98)05 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1972 (92-08)07 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Phẫu F Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Phú- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 (40-18)06 nghĩa trang làng cũ Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Cách- Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1973 (99-10)08 09 mộ 6 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dụ 9Du75) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Đoài- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plây Breng m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thành Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Tập- Thụy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 ban Ts Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Lan- Ngoc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1972 (92-02)09 NTD3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Nhà Ma làng On Gô, E9, K5 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 14/09/1972 (76-18)09 Tân phú Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Gạo- Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú (08-00)09 Kon Hơ Jao mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Quang Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tố- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971 (19-93)03 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Thắng- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1972 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Xá Đông- Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú (03-28)07 mộ 1 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Xuân Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Bục- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1974 (21-25)08 từ tây sang đông hàng 1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Bảo- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/10/1972 (39-96)04 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  29. Kiều Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hà Tây (08-02)02 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đình Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Nội- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.