Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 10/14

  1. Phạm Dụ Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Xá- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1972 (24-15)07 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Chu Mạnh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1971 (96-88)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  3. Trần Thành Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (83-12)03 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hộ- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1972 (37-07)06 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Liễu Đô- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 71, hàng 6, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu Kim Tân- TX: Lào Cai- Hoàng Liên Sơn Mộ 215, hàng 6, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Lập- Gia Viễn- Hà Nam Ninh Mộ 55, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Tân Thanh, Tân Biên Xem đầy đủ →
  8. Dư Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Đức- Ba Vì- Hà Nội Mộ 536, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hội Minh-Kim Sơn-hà Nam Ninh Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  11. Du Kích Neo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  12. Bùi Ngọc Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Ngọc Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Dữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Cao Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Cao Văn Đủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Cao Văn Du (Dụ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thái Hòa- Bất Bạt- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Huy Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Vinh Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Vinh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Công Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Khắc Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Dư Công Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dư Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  29. Dư Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Thạnh Lợi- Hồng Dân- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.