Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 11/14

  1. Dư Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Du Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Mai Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Lập Thượng- Củ Chi- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiêu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lô Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tòng Dâu- Mai Châu- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đại Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khi Quốc- Thường Tín- Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.