Hà Xuân Dụ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Cao- Thường Xuân- |
| Ngày hy sinh | 24/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058588]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Dụ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/3/1969, Quê quán=Xuân Cao- Thường Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3012 (số thứ tự 1058588).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Dụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Xuân Dụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 24/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Doãn Tòng Xá
- Hà Văn Nghiêm
- Hoàng Xuân Diệu
- Lê Duy Hiệp
- Lê Duy Hiệp
- Lê Duy Hiệp
- Lê Văn Bôn
- Nguyễn Đình Biển
- Nguyễn Đình Biển
- Nguyễn Đức Thời
- Nguyễn Đức Thời
- Nguyễn Như Khoa
- Nguyễn Như Khoa
- Nguyễn Văn Kế
- Nguyễn Văn Kế
- Nguyễn Văn Khiêm
- Nguyễn Văn Khiêu
- Nguyễn Văn Sung
- Nguyễn Văn Toàn
- Nguyễn Văn Toàn
- Phùng Công Mãi
- Phùng Công Mãi
- Phùng Văn Khoát