Hà Văn Nghiêm

Năm sinh1947
Quê quánTrung Thượng- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 24/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058495]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nghiêm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/3/1969, Quê quán=Trung Thượng- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2919 (số thứ tự 1058495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nghiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Nghiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Tòng Xá
  2. Hà Xuân Dụ
  3. Hoàng Xuân Diệu
  4. Lê Duy Hiệp
  5. Lê Duy Hiệp
  6. Lê Duy Hiệp
  7. Lê Văn Bôn
  8. Nguyễn Đình Biển
  9. Nguyễn Đình Biển
  10. Nguyễn Đức Thời
  11. Nguyễn Đức Thời
  12. Nguyễn Như Khoa
  13. Nguyễn Như Khoa
  14. Nguyễn Văn Kế
  15. Nguyễn Văn Kế
  16. Nguyễn Văn Khiêm
  17. Nguyễn Văn Khiêu
  18. Nguyễn Văn Sung
  19. Nguyễn Văn Toàn
  20. Nguyễn Văn Toàn
  21. Phùng Công Mãi
  22. Phùng Công Mãi
  23. Phùng Văn Khoát