Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 12/14

  1. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khánh Dũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khánh Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khánh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ninh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ninh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ninh- Tam Nông- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- An Tây- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Tương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Gia Lâm- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.