Nguyễn Đức Dự

Năm sinh1944
Quê quánThắng Lợi- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 11/12/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067901]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dự, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24087, Quê quán=Thắng Lợi- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12325 (số thứ tự 1067901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 11/12/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Thi
  2. Đào Văn Chương
  3. Đinh Văn Hòa
  4. Hồ Văn Báo
  5. Hồ Văn Cẩm
  6. Hồ Văn Tấn
  7. Huỳnh Minh Thế
  8. Huỳnh Minh Thế
  9. Huỳnh Quang
  10. Huỳnh Văn Bé
  11. Huỳnh Văn Bé
  12. Lê Quí Hồng
  13. Lê Tất Thắng
  14. Lê Thành Đông
  15. Lê Thành Đông
  16. Lê Thành Đông
  17. Lê Văn Anh
  18. Lê Văn Tất
  19. Lê Văn Tất
  20. Lê Văn Xuân
  21. Ngô Văn Hai
  22. Ngô Văn Hai
  23. Nguyễn Bá Thăng
  24. Nguyễn Văn Bé
  25. Nguyễn Văn Bé
  26. Nguyễn Văn Cẩu
  27. Nguyễn Văn Chung
  28. Nguyễn Văn Có
  29. Nguyễn Văn Đại
  30. Nguyễn Văn Gì
  31. Nguyễn Văn Hắng
  32. Nguyễn Văn Hiếu
  33. Nguyễn Văn Hòa
  34. Nguyễn Văn Hòa
  35. Nguyễn Văn Lâm
  36. Nguyễn Văn Luông
  37. Nguyễn Văn Luông
  38. Nguyễn Văn Quỳ
  39. Nguyễn Văn Tràng
  40. Phạm Ngọc Thắng
  41. Phạm Văn Sương