Lê Thành Đông

Năm sinh1936
Quê quánĐông Yên- An Biên-
Ngày hy sinh 11/12/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062491]: Lietsi {Họ tên=Lê Thành Đông, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24087, Quê quán=Đông Yên- An Biên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6915 (số thứ tự 1062491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thành Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thành Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 11/12/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Thi
  2. Đào Văn Chương
  3. Đinh Văn Hòa
  4. Hồ Văn Báo
  5. Hồ Văn Cẩm
  6. Hồ Văn Tấn
  7. Huỳnh Minh Thế
  8. Huỳnh Minh Thế
  9. Huỳnh Quang
  10. Huỳnh Văn Bé
  11. Huỳnh Văn Bé
  12. Lê Quí Hồng
  13. Lê Tất Thắng
  14. Lê Thành Đông
  15. Lê Thành Đông
  16. Lê Văn Anh
  17. Lê Văn Tất
  18. Lê Văn Tất
  19. Lê Văn Xuân
  20. Ngô Văn Hai
  21. Ngô Văn Hai
  22. Nguyễn Bá Thăng
  23. Nguyễn Đức Dự
  24. Nguyễn Văn Bé
  25. Nguyễn Văn Bé
  26. Nguyễn Văn Cẩu
  27. Nguyễn Văn Chung
  28. Nguyễn Văn Có
  29. Nguyễn Văn Đại
  30. Nguyễn Văn Gì
  31. Nguyễn Văn Hắng
  32. Nguyễn Văn Hiếu
  33. Nguyễn Văn Hòa
  34. Nguyễn Văn Hòa
  35. Nguyễn Văn Lâm
  36. Nguyễn Văn Luông
  37. Nguyễn Văn Luông
  38. Nguyễn Văn Quỳ
  39. Nguyễn Văn Tràng
  40. Phạm Ngọc Thắng
  41. Phạm Văn Sương