A Du

Năm sinh1946
Quê quánĐắc Rang- Huyện 67- Kon Tum
Ngày hy sinh 5/7/1970
Nơi hy sinhC8, Trường QC cũ, T10
Vị trí mộ (48-53)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035662]: Lietsi {Họ tên=A Du, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25754, Quê quán=Đắc Rang- Huyện 67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C8, Trường QC cũ, T10, Vị trí mộ=(48-53)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16085 (số thứ tự 1035662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 5/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Pằng
  2. Phạm Văn Nằm
  3. A Du
  4. Nguyễn Bá Tịnh
  5. Chu Văn Tùng
  6. Đường Sùng
  7. Hoàng Văn Đặng
  8. Đặng Văn Đa
  9. Hoàng Vĩnh Nam
  10. Lê Đức Ngoan
  11. Vũ Ngọc Giao
  12. Phạm Văn Hậu
  13. Trần Đức Mạn
  14. Nguyễn Đình Hòa
  15. Đỗ Văn Tuyết
  16. Hán Văn Lai
  17. Đỗ Văn Bảo
  18. Nguyễn Văn Châu
  19. Nguyễn Tiến Lượt (Lược)
  20. Lê Xuân Hanh
  21. Vương Đình Cung
  22. Vũ Công Ninh
  23. Bùi Xuân Thoảng