Chu Văn Tùng

Năm sinh1942
Quê quánThuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/7/1970
Nơi hy sinhSản xuất khu E
Vị trí mộ (54-40)04 khu E mảnh Phiasava 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035736]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Tùng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25754, Quê quán=Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sản xuất khu E, Vị trí mộ=(54-40)04 khu E mảnh Phiasava 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16159 (số thứ tự 1035736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 5/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Pằng
  2. Phạm Văn Nằm
  3. A Du
  4. A Du
  5. Nguyễn Bá Tịnh
  6. Đường Sùng
  7. Hoàng Văn Đặng
  8. Đặng Văn Đa
  9. Hoàng Vĩnh Nam
  10. Lê Đức Ngoan
  11. Vũ Ngọc Giao
  12. Phạm Văn Hậu
  13. Trần Đức Mạn
  14. Nguyễn Đình Hòa
  15. Đỗ Văn Tuyết
  16. Hán Văn Lai
  17. Đỗ Văn Bảo
  18. Nguyễn Văn Châu
  19. Nguyễn Tiến Lượt (Lược)
  20. Lê Xuân Hanh
  21. Vương Đình Cung
  22. Vũ Công Ninh
  23. Bùi Xuân Thoảng