Vương Đình Cung

Năm sinh1943
Quê quánPhan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/7/1970
Nơi hy sinhKhu E VQ5 cũ
Vị trí mộ (54-40)04 Tờ Phia Sa Va Bao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036698]: Lietsi {Họ tên=Vương Đình Cung, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25754, Quê quán=Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu E VQ5 cũ, Vị trí mộ=(54-40)04 Tờ Phia Sa Va Bao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17121 (số thứ tự 1036698).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đình Cung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Đình Cung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 5/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Pằng
  2. Phạm Văn Nằm
  3. A Du
  4. A Du
  5. Nguyễn Bá Tịnh
  6. Chu Văn Tùng
  7. Đường Sùng
  8. Hoàng Văn Đặng
  9. Đặng Văn Đa
  10. Hoàng Vĩnh Nam
  11. Lê Đức Ngoan
  12. Vũ Ngọc Giao
  13. Phạm Văn Hậu
  14. Trần Đức Mạn
  15. Nguyễn Đình Hòa
  16. Đỗ Văn Tuyết
  17. Hán Văn Lai
  18. Đỗ Văn Bảo
  19. Nguyễn Văn Châu
  20. Nguyễn Tiến Lượt (Lược)
  21. Lê Xuân Hanh
  22. Vũ Công Ninh
  23. Bùi Xuân Thoảng