Mai Huy Dư
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/3/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây đồi 1049 |
| Vị trí mộ | (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040310]: Lietsi {Họ tên=Mai Huy Dư, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đồi 1049, Vị trí mộ=(92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20733 (số thứ tự 1040310).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Huy Dư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Huy Dư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Quang Hiệp
- Trần Văn Quyết
- Phạm Quang Vinh
- Hoàng Xuân Trường
- Phạm Văn Cao
- Hoàng Xuân Biến
- Nguyễn Văn Chiêu
- Đinh Văn Đạt
- Mai Thanh Phong
- Nguyễn Thị Sừng
- Huâng
- Siêu Bo
- Tạ Đức Cộng
- Biện Xuân Tuất
- Đào Xuân Mềm
- Đặng Thanh Lâm
- Trịnh Đình Tẩu
- Vũ Đình Toàn
- Hoàng Ngọc Lương
- Hồ Sỹ Khanh
- Phạm Văn Khái
- Vũ Đình Sinh
- Hà Văn Niên
- Bùi Xuân Mình
- Lại Sỹ Sắn
- Phạm Quăn Sự
- Quách Văn Ky
- Trương Văn Đức
- Trương Cong Điền
- Nguyễn Văn Xuân
- Trần Văn Trạm
- Trần Văn Lợi
- Vũ Tiến Tiếp
- Ngô Đức Thắng
- Bùi Văn Quýnh
- Cao Văn Định
- Vương Viết Nhị
- Phạm Minh Châu
- Nguyễn Văn Vấn
- Trần Mạnh Tiến
- Hoàng Trọng Thình
- Trần Văn Tuynh
- Thẩm Văn Nôi
- Đặng Quang Khỏa
- Trần (Đình) Văn Long
- Lê Đình Bang
- Nguyễn Văn Các
- Đường Văn Hòa
- Nguyễn Văn Tấn
- Lê Văn Đàm