Biện Xuân Tuất

Năm sinh1952
Quê quánAn Nữ- Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/3/1972
Vị trí mộ (72-04)05 Kon Tum m1 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039409]: Lietsi {Họ tên=Biện Xuân Tuất, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=An Nữ- Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(72-04)05 Kon Tum m1 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19832 (số thứ tự 1039409).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Biện Xuân Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Biện Xuân Tuất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quang Hiệp
  2. Trần Văn Quyết
  3. Phạm Quang Vinh
  4. Hoàng Xuân Trường
  5. Phạm Văn Cao
  6. Hoàng Xuân Biến
  7. Nguyễn Văn Chiêu
  8. Đinh Văn Đạt
  9. Mai Thanh Phong
  10. Nguyễn Thị Sừng
  11. Huâng
  12. Siêu Bo
  13. Tạ Đức Cộng
  14. Đào Xuân Mềm
  15. Đặng Thanh Lâm
  16. Trịnh Đình Tẩu
  17. Vũ Đình Toàn
  18. Hoàng Ngọc Lương
  19. Hồ Sỹ Khanh
  20. Phạm Văn Khái
  21. Mai Huy Dư
  22. Vũ Đình Sinh
  23. Hà Văn Niên
  24. Bùi Xuân Mình
  25. Lại Sỹ Sắn
  26. Phạm Quăn Sự
  27. Quách Văn Ky
  28. Trương Văn Đức
  29. Trương Cong Điền
  30. Nguyễn Văn Xuân
  31. Trần Văn Trạm
  32. Trần Văn Lợi
  33. Vũ Tiến Tiếp
  34. Ngô Đức Thắng
  35. Bùi Văn Quýnh
  36. Cao Văn Định
  37. Vương Viết Nhị
  38. Phạm Minh Châu
  39. Nguyễn Văn Vấn
  40. Trần Mạnh Tiến
  41. Hoàng Trọng Thình
  42. Trần Văn Tuynh
  43. Thẩm Văn Nôi
  44. Đặng Quang Khỏa
  45. Trần (Đình) Văn Long
  46. Lê Đình Bang
  47. Nguyễn Văn Các
  48. Đường Văn Hòa
  49. Nguyễn Văn Tấn
  50. Lê Văn Đàm