Phạm Quang Vinh

Năm sinh1950
Quê quánXóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/3/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhđông nam 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038633]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Vinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đông nam 1049, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19056 (số thứ tự 1038633).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quang Hiệp
  2. Trần Văn Quyết
  3. Hoàng Xuân Trường
  4. Phạm Văn Cao
  5. Hoàng Xuân Biến
  6. Nguyễn Văn Chiêu
  7. Đinh Văn Đạt
  8. Mai Thanh Phong
  9. Nguyễn Thị Sừng
  10. Huâng
  11. Siêu Bo
  12. Tạ Đức Cộng
  13. Biện Xuân Tuất
  14. Đào Xuân Mềm
  15. Đặng Thanh Lâm
  16. Trịnh Đình Tẩu
  17. Vũ Đình Toàn
  18. Hoàng Ngọc Lương
  19. Hồ Sỹ Khanh
  20. Phạm Văn Khái
  21. Mai Huy Dư
  22. Vũ Đình Sinh
  23. Hà Văn Niên
  24. Bùi Xuân Mình
  25. Lại Sỹ Sắn
  26. Phạm Quăn Sự
  27. Quách Văn Ky
  28. Trương Văn Đức
  29. Trương Cong Điền
  30. Nguyễn Văn Xuân
  31. Trần Văn Trạm
  32. Trần Văn Lợi
  33. Vũ Tiến Tiếp
  34. Ngô Đức Thắng
  35. Bùi Văn Quýnh
  36. Cao Văn Định
  37. Vương Viết Nhị
  38. Phạm Minh Châu
  39. Nguyễn Văn Vấn
  40. Trần Mạnh Tiến
  41. Hoàng Trọng Thình
  42. Trần Văn Tuynh
  43. Thẩm Văn Nôi
  44. Đặng Quang Khỏa
  45. Trần (Đình) Văn Long
  46. Lê Đình Bang
  47. Nguyễn Văn Các
  48. Đường Văn Hòa
  49. Nguyễn Văn Tấn
  50. Lê Văn Đàm