Nguyễn Văn Các

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/3/1972
Nơi hy sinhĐắk Rơ Beng, Đắk Tô
Vị trí mộ (22-40)05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050453]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Các, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Vĩnh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Rơ Beng, Đắk Tô, Vị trí mộ=(22-40)05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30876 (số thứ tự 1050453).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Các” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Các” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quang Hiệp
  2. Trần Văn Quyết
  3. Phạm Quang Vinh
  4. Hoàng Xuân Trường
  5. Phạm Văn Cao
  6. Hoàng Xuân Biến
  7. Nguyễn Văn Chiêu
  8. Đinh Văn Đạt
  9. Mai Thanh Phong
  10. Nguyễn Thị Sừng
  11. Huâng
  12. Siêu Bo
  13. Tạ Đức Cộng
  14. Biện Xuân Tuất
  15. Đào Xuân Mềm
  16. Đặng Thanh Lâm
  17. Trịnh Đình Tẩu
  18. Vũ Đình Toàn
  19. Hoàng Ngọc Lương
  20. Hồ Sỹ Khanh
  21. Phạm Văn Khái
  22. Mai Huy Dư
  23. Vũ Đình Sinh
  24. Hà Văn Niên
  25. Bùi Xuân Mình
  26. Lại Sỹ Sắn
  27. Phạm Quăn Sự
  28. Quách Văn Ky
  29. Trương Văn Đức
  30. Trương Cong Điền
  31. Nguyễn Văn Xuân
  32. Trần Văn Trạm
  33. Trần Văn Lợi
  34. Vũ Tiến Tiếp
  35. Ngô Đức Thắng
  36. Bùi Văn Quýnh
  37. Cao Văn Định
  38. Vương Viết Nhị
  39. Phạm Minh Châu
  40. Nguyễn Văn Vấn
  41. Trần Mạnh Tiến
  42. Hoàng Trọng Thình
  43. Trần Văn Tuynh
  44. Thẩm Văn Nôi
  45. Đặng Quang Khỏa
  46. Trần (Đình) Văn Long
  47. Lê Đình Bang
  48. Đường Văn Hòa
  49. Nguyễn Văn Tấn
  50. Lê Văn Đàm