Trương Cong Điền

Năm sinh1952
Quê quánHoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/3/1972
Nơi hy sinhĐông Nam, Đồi 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040575]: Lietsi {Họ tên=Trương Cong Điền, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Nam, Đồi 1049, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20998 (số thứ tự 1040575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Cong Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Cong Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quang Hiệp
  2. Trần Văn Quyết
  3. Phạm Quang Vinh
  4. Hoàng Xuân Trường
  5. Phạm Văn Cao
  6. Hoàng Xuân Biến
  7. Nguyễn Văn Chiêu
  8. Đinh Văn Đạt
  9. Mai Thanh Phong
  10. Nguyễn Thị Sừng
  11. Huâng
  12. Siêu Bo
  13. Tạ Đức Cộng
  14. Biện Xuân Tuất
  15. Đào Xuân Mềm
  16. Đặng Thanh Lâm
  17. Trịnh Đình Tẩu
  18. Vũ Đình Toàn
  19. Hoàng Ngọc Lương
  20. Hồ Sỹ Khanh
  21. Phạm Văn Khái
  22. Mai Huy Dư
  23. Vũ Đình Sinh
  24. Hà Văn Niên
  25. Bùi Xuân Mình
  26. Lại Sỹ Sắn
  27. Phạm Quăn Sự
  28. Quách Văn Ky
  29. Trương Văn Đức
  30. Nguyễn Văn Xuân
  31. Trần Văn Trạm
  32. Trần Văn Lợi
  33. Vũ Tiến Tiếp
  34. Ngô Đức Thắng
  35. Bùi Văn Quýnh
  36. Cao Văn Định
  37. Vương Viết Nhị
  38. Phạm Minh Châu
  39. Nguyễn Văn Vấn
  40. Trần Mạnh Tiến
  41. Hoàng Trọng Thình
  42. Trần Văn Tuynh
  43. Thẩm Văn Nôi
  44. Đặng Quang Khỏa
  45. Trần (Đình) Văn Long
  46. Lê Đình Bang
  47. Nguyễn Văn Các
  48. Đường Văn Hòa
  49. Nguyễn Văn Tấn
  50. Lê Văn Đàm