Nguyễn Đình Dụ

Năm sinh1947
Quê quánThượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/03/1969
Vị trí mộ Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034851]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Dụ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/03/1969, Quê quán=Thượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15274 (số thứ tự 1034851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Dụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Dụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Viên
  2. Trương Văn Phú
  3. Hố Minh Tân
  4. Phạm Duy Sáu
  5. Lê Huy Khởi
  6. Trần Văn Hùng
  7. Lưu (Liễu) Đăng Huyện
  8. Lê Kim Đính
  9. Lê Quang Đào
  10. Nguyễn Văn Hiền
  11. Nguyễn Sỹ Ngư
  12. Đàm Đình Phiếu