Đàm Đình Phiếu

Năm sinh1950
Quê quánĐào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 16/03/1969
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐồi 824 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045499]: Lietsi {Họ tên=Đàm Đình Phiếu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/03/1969, Quê quán=Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25922 (số thứ tự 1045499).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Đình Phiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Đình Phiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Viên
  2. Trương Văn Phú
  3. Hố Minh Tân
  4. Phạm Duy Sáu
  5. Lê Huy Khởi
  6. Trần Văn Hùng
  7. Lưu (Liễu) Đăng Huyện
  8. Lê Kim Đính
  9. Lê Quang Đào
  10. Nguyễn Đình Dụ
  11. Nguyễn Văn Hiền
  12. Nguyễn Sỹ Ngư