Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 16/28

  1. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1971 Đông bắc buôn Phao, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Cấn Văn Chì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1971 (20-93)06 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Chí Điểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cần Bối- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vị Lương- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 24/01/1972 (10-14)05 mảnh bản đồ Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Chí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Vi- Mỹ Phượng- Chợ Rã Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 m17 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Chí Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hà Hiên- Chợ Rã Hy sinh: 24/06/1972 (79-11)02 nghĩa trang C24 m1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chí Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ánh Hồng- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 (85-26)07 Plư Cần 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Chí Siêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phia Vện- Hồng Đinh- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1972 (52-54)07 Quận Mlá 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Chí Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sộc Khâm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1972 (94-02)08 mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Quí Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 5B- Phố Bình Hồng Bàng Hy sinh: 3/1/1972 (20-22)08 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Chí Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lam Tiến- Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Chi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 Bắc cầu Tà Oai Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Chí Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Chí Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Giáp Nhị- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1972 (13-10)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Chí Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lương Chỉ Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Na Sầm- Văn Lãng Hy sinh: 27/07/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hán Quốc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Từ- Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)04 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hùng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1972 (9510-7750) o4 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nông Chí Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.