Lê Chí Chiến

Năm sinh1950
Quê quánSố 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/5/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (77-23)04 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040681]: Lietsi {Họ tên=Lê Chí Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26430, Quê quán=Số 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(77-23)04 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21104 (số thứ tự 1040681).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Chí Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Chí Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Châm Bloec
  2. Bùi Văn Mè
  3. Trương Duy Nguyệt
  4. Đoàn Văn Vinh
  5. Vương Khả Lý
  6. Lê Văn Thô
  7. Vũ Huy Phệ
  8. Đào Quang Chuyền
  9. Phạm Cao Biền
  10. ĐàoTrọng Kiểm
  11. Vũ Bá Hộ
  12. Nguyễn Văn Cậy
  13. Bùi Văn Ngọ