Bùi Văn Mè

Năm sinh1952
Quê quánCổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/5/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (28-78)08 Nghĩa trang d1 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040006]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Mè, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26430, Quê quán=Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(28-78)08 Nghĩa trang d1 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20429 (số thứ tự 1040006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Mè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Mè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Châm Bloec
  2. Trương Duy Nguyệt
  3. Đoàn Văn Vinh
  4. Lê Chí Chiến
  5. Vương Khả Lý
  6. Lê Văn Thô
  7. Vũ Huy Phệ
  8. Đào Quang Chuyền
  9. Phạm Cao Biền
  10. ĐàoTrọng Kiểm
  11. Vũ Bá Hộ
  12. Nguyễn Văn Cậy
  13. Bùi Văn Ngọ