Trương Duy Nguyệt

Năm sinh1947
Quê quánThành Sơn- Tân Thành- Thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/5/1972
Nơi hy sinhĐồi 409 đường 19
Vị trí mộ Đông bắc điểm cao 431, đường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040315]: Lietsi {Họ tên=Trương Duy Nguyệt, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26430, Quê quán=Thành Sơn- Tân Thành- Thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 409 đường 19, Vị trí mộ=Đông bắc điểm cao 431, đường 19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20738 (số thứ tự 1040315).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Duy Nguyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Duy Nguyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Châm Bloec
  2. Bùi Văn Mè
  3. Đoàn Văn Vinh
  4. Lê Chí Chiến
  5. Vương Khả Lý
  6. Lê Văn Thô
  7. Vũ Huy Phệ
  8. Đào Quang Chuyền
  9. Phạm Cao Biền
  10. ĐàoTrọng Kiểm
  11. Vũ Bá Hộ
  12. Nguyễn Văn Cậy
  13. Bùi Văn Ngọ