Dương Quí Chi
| Quê quán | Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Làng Te, đường tăng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039317]: Lietsi {Họ tên=Dương Quí Chi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/06/1972, Quê quán=Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Te, đường tăng, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19740 (số thứ tự 1039317).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Quí Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Quí Chi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Quốc Thạnh
- Nguyễn Thế Hồi
- Hà Ngọc Đăng
- Nguyễn Văn Khánh
- Phạm Văn Đố
- Phạm Văn Tuấn
- Bùi Xuân Thành
- Nguyễn Đức Thịnh
- Nguyễn Quang Thuấn
- Trịnh Đức Phúc
- Đinh Thanh Chương
- Vũ Mạnh Hùng
- Kpã Như
- Phạm Văn Dựng
- Nguyễn Văn Miến
- Trần Văn Bình
- Nguyễn Văn Miếu
- Trần Văn Bình
- Cao Xuân Tuấn
- Đỗ Mạnh Cường
- Phạm Văn Thản
- Phạm Văn Đôi
- Nguyễn Văn Vượng
- Nguyễn Chi Lý
- Trần Văn Dung