Phạm Văn Đôi

Năm sinh1942
Quê quánHuyền Sỹ- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (69-19)09 Plei Mơ Rông m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046538]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đôi, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/06/1972, Quê quán=Huyền Sỹ- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-19)09 Plei Mơ Rông m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26961 (số thứ tự 1046538).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Quốc Thạnh
  2. Nguyễn Thế Hồi
  3. Hà Ngọc Đăng
  4. Dương Quí Chi
  5. Nguyễn Văn Khánh
  6. Phạm Văn Đố
  7. Phạm Văn Tuấn
  8. Bùi Xuân Thành
  9. Nguyễn Đức Thịnh
  10. Nguyễn Quang Thuấn
  11. Trịnh Đức Phúc
  12. Đinh Thanh Chương
  13. Vũ Mạnh Hùng
  14. Kpã Như
  15. Phạm Văn Dựng
  16. Nguyễn Văn Miến
  17. Trần Văn Bình
  18. Nguyễn Văn Miếu
  19. Trần Văn Bình
  20. Cao Xuân Tuấn
  21. Đỗ Mạnh Cường
  22. Phạm Văn Thản
  23. Nguyễn Văn Vượng
  24. Nguyễn Chi Lý
  25. Trần Văn Dung