Trịnh Quốc Thạnh

Năm sinh1952
Quê quánBắc Khoang- Nam Sơn- Na Rì
Ngày hy sinh 14/06/1972
Nơi hy sinhBắc Kontum
Vị trí mộ (93-77)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038377]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Quốc Thạnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/06/1972, Quê quán=Bắc Khoang- Nam Sơn- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kontum, Vị trí mộ=(93-77)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18800 (số thứ tự 1038377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Quốc Thạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Quốc Thạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Hồi
  2. Hà Ngọc Đăng
  3. Dương Quí Chi
  4. Nguyễn Văn Khánh
  5. Phạm Văn Đố
  6. Phạm Văn Tuấn
  7. Bùi Xuân Thành
  8. Nguyễn Đức Thịnh
  9. Nguyễn Quang Thuấn
  10. Trịnh Đức Phúc
  11. Đinh Thanh Chương
  12. Vũ Mạnh Hùng
  13. Kpã Như
  14. Phạm Văn Dựng
  15. Nguyễn Văn Miến
  16. Trần Văn Bình
  17. Nguyễn Văn Miếu
  18. Trần Văn Bình
  19. Cao Xuân Tuấn
  20. Đỗ Mạnh Cường
  21. Phạm Văn Thản
  22. Phạm Văn Đôi
  23. Nguyễn Văn Vượng
  24. Nguyễn Chi Lý
  25. Trần Văn Dung