Trịnh Đức Phúc
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 14/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Buôn Bà H5, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040471]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Phúc, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/06/1972, Quê quán=Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Bà H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20894 (số thứ tự 1040471).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đức Phúc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Quốc Thạnh
- Nguyễn Thế Hồi
- Hà Ngọc Đăng
- Dương Quí Chi
- Nguyễn Văn Khánh
- Phạm Văn Đố
- Phạm Văn Tuấn
- Bùi Xuân Thành
- Nguyễn Đức Thịnh
- Nguyễn Quang Thuấn
- Đinh Thanh Chương
- Vũ Mạnh Hùng
- Kpã Như
- Phạm Văn Dựng
- Nguyễn Văn Miến
- Trần Văn Bình
- Nguyễn Văn Miếu
- Trần Văn Bình
- Cao Xuân Tuấn
- Đỗ Mạnh Cường
- Phạm Văn Thản
- Phạm Văn Đôi
- Nguyễn Văn Vượng
- Nguyễn Chi Lý
- Trần Văn Dung