Lê Chí Vân

Năm sinh1937
Quê quánGiáp Nhị- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/11/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (13-10)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040641]: Lietsi {Họ tên=Lê Chí Vân, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26607, Quê quán=Giáp Nhị- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(13-10)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21064 (số thứ tự 1040641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Chí Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Chí Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lăng Văn Thái
  2. Đinh Văn Tin
  3. Nguyễn Đức Thuận
  4. Nguyễn Ngọc Hồi
  5. A Boóc
  6. Đỗ Ngọc Anh (Tiẽn)
  7. Đào Quang Dung
  8. Lê Văn Đậu
  9. Lê Công Mai
  10. Trần Ngọc Duẩn
  11. Trần Văn Tranh
  12. Lý Văn (Đăng)Vinh
  13. Nguyễn Ngọc Lâm
  14. Trần Văn Sơn
  15. Trần Công Thìn
  16. Đỗ Hồng Thái
  17. Hoàng Ngọc Lương
  18. Phùng Văn Bính
  19. Bạch Văn Tân (Tản)
  20. Bùi Đình Thi