Trần Ngọc Duẩn

Năm sinh1942
Quê quánxóm 9- Quan Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/11/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum
Vị trí mộ Cách Đường 14 400m tọa độ(1316) ô 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041706]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Duẩn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26607, Quê quán=xóm 9- Quan Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=Cách Đường 14 400m tọa độ(1316) ô 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22129 (số thứ tự 1041706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Duẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Duẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lăng Văn Thái
  2. Đinh Văn Tin
  3. Nguyễn Đức Thuận
  4. Nguyễn Ngọc Hồi
  5. A Boóc
  6. Đỗ Ngọc Anh (Tiẽn)
  7. Đào Quang Dung
  8. Lê Văn Đậu
  9. Lê Chí Vân
  10. Lê Công Mai
  11. Trần Văn Tranh
  12. Lý Văn (Đăng)Vinh
  13. Nguyễn Ngọc Lâm
  14. Trần Văn Sơn
  15. Trần Công Thìn
  16. Đỗ Hồng Thái
  17. Hoàng Ngọc Lương
  18. Phùng Văn Bính
  19. Bạch Văn Tân (Tản)
  20. Bùi Đình Thi