Hoàng Ngọc Lương

Năm sinh1951
Quê quánHoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/11/1972
Nơi hy sinhĐồi 1049
Vị trí mộ (06-01)01 02 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047475]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Lương, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26607, Quê quán=Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=(06-01)01 02 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27898 (số thứ tự 1047475).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lăng Văn Thái
  2. Đinh Văn Tin
  3. Nguyễn Đức Thuận
  4. Nguyễn Ngọc Hồi
  5. A Boóc
  6. Đỗ Ngọc Anh (Tiẽn)
  7. Đào Quang Dung
  8. Lê Văn Đậu
  9. Lê Chí Vân
  10. Lê Công Mai
  11. Trần Ngọc Duẩn
  12. Trần Văn Tranh
  13. Lý Văn (Đăng)Vinh
  14. Nguyễn Ngọc Lâm
  15. Trần Văn Sơn
  16. Trần Công Thìn
  17. Đỗ Hồng Thái
  18. Phùng Văn Bính
  19. Bạch Văn Tân (Tản)
  20. Bùi Đình Thi