Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 17/28

  1. Nguyễn Chi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Cốc- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Khắc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 183 Quang Trung- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1972 Z23, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 (18-69)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Chí Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Sài- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 12/10/1972 (29-04)08 Xem đầy đủ →
  6. Nông Chí Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gia Cung- Vinh Quang- Hòe An- Cao Bằng Hy sinh: 28/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Chí Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nghiêm Đắc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Tây- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973 Trung Nghĩa (E28 chôn) Xem đầy đủ →
  10. Vũ Chí Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Chí Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thị Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn 2- Kỳ Thịnh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 19/03/1973 Xá b160 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)04 01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Chí Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang viện 1 (1973) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đỉnh cao điểm 342 200m về tây nam Xem đầy đủ →
  16. Lâm Chí Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỏ Thiếc- Tỉnh Túc- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1974 (75-77)03 Plây Reng 1/5000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Thưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1974 Bn 2.963.361, mộ 25, 1/50000, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Vũ Mạnh Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1974 (80-01)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Chí Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Đình- Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 1: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Chí Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tống Xá- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
  21. Chung Chí Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Hạ- Trực Minh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 10/11/1975 Nghĩa Trang Viện 211 QĐ3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 bản đồ Sài Gòn Gia Định mộ 129 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Thôn- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1975 (14-36)04 Đồng Cam mộ 10. 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Cường- Vĩnh Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Nông- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 126 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Tô Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/12/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 12 Xem đầy đủ →
  27. Dương Chí Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (75-17)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Tống Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Lão- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 (92-93)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lý Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Đàm Chí Mình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ngọc Thông- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1974 Mộ 13 nghĩa trang F V211 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.