Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 18/28

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Cả- Nội Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1971 (59-24)05 Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Hoài- Thanh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1973 (03-15)08 Xem đầy đủ →
  3. Trương Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  4. Chí Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 (30-16)02 nghĩa trang d1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Sỹ Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 (9-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chí Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đông Sơn- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Tại Thị xã Xem đầy đủ →
  7. Lương Chí Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Nghĩa hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 (01-02)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Vinh- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 3/8/1968 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hồ Chí Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Hưng- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 4/10/1972 (09-01)03 Kon Hơ Jao mộ 4 Xem đầy đủ →
  10. Trăng Chi Kháy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn 2- Xã Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh N.Trang C24 E64 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tiêm- Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1974 (18-11)05 NT D24 Plây Plong m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hậu Thượng- Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình (60-00)01 mộ 29 Xem đầy đủ →
  13. Lê Chí Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1971 ô13 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Chí Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Hang đá Đốc Lây, K6 Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hà Chí Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1972 (10-96)01 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Mỹ- Dương Qui- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 9/8/1972 (32-07)06 mộ 13 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Chí Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 22 Phan Huy Chú- Hà Nội Hy sinh: 16/12/1971 Nghĩa trang viện 10 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hạ Đông- Thạch Chung- Thạch Hà Hy sinh: 7/11/1967 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Lưu Chí Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Tam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình (90-22)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Chí Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 22/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Chí (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (87-42)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chi Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1972 (74-17)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Chí Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phù Liễu- Đồng Tĩnh- Tân Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1973 (50-64)04 1/50000 nam Sa Thày Xem đầy đủ →
  30. Vàng Chí Sùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố cũ Xi Ma Cai- Lào Cai Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.