Trương Xuân Chí

Năm sinh1953
Quê quánTrung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 9/8/1972
Nơi hy sinhNhà máy chè đường 19
Vị trí mộ (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046162]: Lietsi {Họ tên=Trương Xuân Chí, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy chè đường 19, Vị trí mộ=(19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26585 (số thứ tự 1046162).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Liễu
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Hoang Văn Kích
  4. Hà Văn Tự
  5. Vũ Hanh
  6. Nguyễn Văn Thìn
  7. Vũ Văn Tiến
  8. Bùi Thọ Nức
  9. Lê Huy Tạo
  10. Ngô Văn Chi
  11. Nguyễn Đăng Thắng
  12. Lê Văn Kính
  13. Hà Xuân Nhắc
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Đoàn Ngọc Thiện
  16. Mai Phước Át
  17. Vũ Văn Hanh