Hà Xuân Nhắc

Năm sinh1950
Quê quánXóm Cá- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/8/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (30-04)07 mộ 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048830]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Nhắc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Xóm Cá- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(30-04)07 mộ 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29253 (số thứ tự 1048830).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Nhắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Nhắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Liễu
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Hoang Văn Kích
  4. Hà Văn Tự
  5. Vũ Hanh
  6. Trương Xuân Chí
  7. Nguyễn Văn Thìn
  8. Vũ Văn Tiến
  9. Bùi Thọ Nức
  10. Lê Huy Tạo
  11. Ngô Văn Chi
  12. Nguyễn Đăng Thắng
  13. Lê Văn Kính
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Đoàn Ngọc Thiện
  16. Mai Phước Át
  17. Vũ Văn Hanh