Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 15/28

  1. Lưu Bá Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1969 NT Binh trạm trung, mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Chí Vèo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Chí Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Tạo- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 30/12/1969 Điều trị 3B3 Xem đầy đủ →
  7. Tuyển Sĩ Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 cao điểm 824 Xem đầy đủ →
  8. Nông Chí Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phi Hải- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 6/4/1970 (72-38)03 Bản đồ D48 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1970 Làng Rịt K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tà Khê- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Khê- Thạch Hà Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Chắng Chí Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Kiều- Bảo Lạc- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 23/04/1970 X10-600Y 99900 mộ 1 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Chí Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Duyệt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 10.90500 mộ 1, Lăng Lố Gram Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1970 (38-64)04 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1970 Tây đường 14 (200m) Xem đầy đủ →
  20. Lê Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Tân- Nam Tâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1970 Tây Priêng, khu 6 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hóa- Bạch Thông Hy sinh: 30/05/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Thế Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1971 (62-60)01 Bà La 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Hòa- Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1971 (07-92)08 Kleng Xem đầy đủ →
  25. Phan Chương Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 (09-79)05 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/1/1971 (09-79)04 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1971 (51-14)04 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Chí Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Hùng- Văn Lãng Hy sinh: 30/05/1971 (09-78) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Long- Phú Lộc- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Dương Công Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1971 Khu vực đường 14 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.