Trần Chỉ Huy

Năm sinh1944
Quê quán94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang
Ngày hy sinh 28/11/1969
Nơi hy sinhTây 804, Đức lập
Vị trí mộ Tây 804, Đức lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034664]: Lietsi {Họ tên=Trần Chỉ Huy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây 804, Đức lập, Vị trí mộ=Tây 804, Đức lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15087 (số thứ tự 1034664).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Chỉ Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Chỉ Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy
  2. Hoàng Văn Lìm
  3. Nông Đương Sỹ
  4. Nông Văn Hiến
  5. Nguyễn Văn Thơm
  6. Nguyễn Văn Cầu
  7. Phạm Ngọc Hàn
  8. Nguyễn Bá Tỵ
  9. Lương Văn Thanh
  10. Hà Xuân Thanh
  11. Nguyễn Văn Quang
  12. Trần Quốc Nguyền
  13. Nguyễn Xuân Đài
  14. Vũ Văn Lương
  15. Đặng Văn Dược
  16. Lê Quang Ngận
  17. Vũ Văn Tế