Lê Quang Ngận

Năm sinh1948
Quê quánBắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 28/11/1969
Nơi hy sinhĐông 804, Đức Lập
Vị trí mộ (80-71)01 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034775]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Ngận, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 804, Đức Lập, Vị trí mộ=(80-71)01 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15198 (số thứ tự 1034775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Ngận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Ngận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy
  2. Hoàng Văn Lìm
  3. Nông Đương Sỹ
  4. Nông Văn Hiến
  5. Nguyễn Văn Thơm
  6. Nguyễn Văn Cầu
  7. Phạm Ngọc Hàn
  8. Nguyễn Bá Tỵ
  9. Lương Văn Thanh
  10. Hà Xuân Thanh
  11. Nguyễn Văn Quang
  12. Trần Quốc Nguyền
  13. Nguyễn Xuân Đài
  14. Vũ Văn Lương
  15. Đặng Văn Dược
  16. Trần Chỉ Huy
  17. Vũ Văn Tế