Hà Xuân Thanh

Năm sinh1946
Quê quánQuảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14, Đắk Lắk
Vị trí mộ Cao điểm 488, Đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033926]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Thanh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Cao điểm 488, Đường 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14349 (số thứ tự 1033926).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy
  2. Hoàng Văn Lìm
  3. Nông Đương Sỹ
  4. Nông Văn Hiến
  5. Nguyễn Văn Thơm
  6. Nguyễn Văn Cầu
  7. Phạm Ngọc Hàn
  8. Nguyễn Bá Tỵ
  9. Lương Văn Thanh
  10. Nguyễn Văn Quang
  11. Trần Quốc Nguyền
  12. Nguyễn Xuân Đài
  13. Vũ Văn Lương
  14. Đặng Văn Dược
  15. Trần Chỉ Huy
  16. Lê Quang Ngận
  17. Vũ Văn Tế