Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Bùi Hùng” trong 47 danh sách

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoa Lư, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Tiến Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Rựa - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đăng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khối 86 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Quang Húng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Trữ - Minh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Anh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khoái Thọ - Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Tiến Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thọ - Việt Thành - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Viết Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rực Liễu - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.