Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Đinh Dâng” trong 47 danh sách

  1. Đinh Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · XN.BátST - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Đáng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Lý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lý Nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lương Đình Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.