Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 128/329

  1. Vũ Đình Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trực Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1970 Khu vực Q3 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Minh Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (16-56) Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (38-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Cảnh Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 (87-42)09 Quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 7/12/1970 Khu 2, thị xã Stung Cheng (Campuchia) Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Đình Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Là Tạo- Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1970 (40-80)04 A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hổ- Minh Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970 Đăk Siêng 1,5 km Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Láy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị Ngần- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 6/3/1970 (70-34)01 Bản đồ D48 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Bỏ- Minh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/09/1970 Nơi tầp trung mộ chí Bệnh xá B180 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk Hy sinh: 6/4/1970 Dinh Điền Chí Thiện cũ, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  15. Đinh Nơch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · A5- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 22/02/1970 Xã Bắc, Huyện 2 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Ngĩt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yang Nam- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 12/6/1970 Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ấp Lệ Chí- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 13/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Yel Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông nam- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 16/01/1970 Bệnh xá Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)08 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1970 Tại Buôn Lung Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đình Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1970 Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tú Đội- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/02/1970 (76-34)02 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Toong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Nước Lủng- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 24/11/1970 Gần làng Nước Tem, Nước Lo, H29 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Phạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Nước Ly- Nước Chờ- H29- Kon Tum Hy sinh: 27/03/1970 Làng Nước Ly, Nước Chờ, H29 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xe (Tuyên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đak Rềm- Bờ Rồ- H29- Kon Tum Hy sinh: 28/03/1970 Ngoài Ấp Cô Chánh, H29 Xem đầy đủ →
  27. Văn Đức Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Thượng- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 4/11/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1970 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  29. Lương Đình Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1970 (30-64) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1970 (64-96) Tà Sẻng 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu