Lương Đình Luận

Năm sinh1939
Quê quánDiễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/05/1970
Nơi hy sinhBT4, Đắc Lắc
Vị trí mộ (30-64) Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035696]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Luận, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/05/1970, Quê quán=Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=BT4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(30-64) Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16119 (số thứ tự 1035696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 23/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Ngọc Thường sinh 1940 · Phương Viên- Chợ Đồn- Bắc Thái
  2. Nguyễn Quang Huy sinh 1933 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh
  3. Lê Văn Bãi sinh 1936 · Tràng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Xuân Nước sinh 1935 · Thôn Kênh- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
  5. Nông Ngọc Thường sinh 1940 · Phương Viên- Chợ Đồn- Bắc Thái