Đinh Xe (Tuyên)

Năm sinh1945
Quê quánĐak Rềm- Bờ Rồ- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 28/03/1970
Nơi hy sinhẤp Cô Chánh, H29
Vị trí mộ Ngoài Ấp Cô Chánh, H29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035674]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xe (Tuyên), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/03/1970, Quê quán=Đak Rềm- Bờ Rồ- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Cô Chánh, H29, Vị trí mộ=Ngoài Ấp Cô Chánh, H29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16097 (số thứ tự 1035674).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xe (Tuyên)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xe (Tuyên)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 28/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Phiệt sinh 1942 · Lý Nam- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa