Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 127/329

  1. Đỗ Đình Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Niêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1969 Bệnh xá C02, mộ 9 BT Bắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 (82-08)03 Plei Rang Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đàm Lộc- Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plei Dei Gô đá đè không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Đìa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1969 (80-71)01 Đức Lập mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (05800-77700) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 29 Lý Thường Kiệt- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiện Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)04 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Như Sơn- An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
  11. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1969 Khu Nội, Viện 1, mộ 4 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Đình Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Động- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1969 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 37 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1969 Mộ 4, Vùng nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đình Dõi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cẩm Phả- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 T18 - Co7 BTN Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  17. Lưu Đình Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Định- Kim Phượng- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1970 Phía tây làng Kon Tây KonTum Xem đầy đủ →
  18. Lương Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1970 (94-66)09 m2 Xem đầy đủ →
  19. Cao Đình Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hà Thượng- Đại Từ Hy sinh: 17/05/1970 Nghĩa trang bệnh xá 40 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Trùng Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Trã- Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 15/04/1970 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Hồi (Hồ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 6/12/1970 Cách làng Bờ Biêng 2 giờ 30' về phía tây nam Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quang Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Ninh- Bạch Thông Hy sinh: 16/09/1970 Ngã 3 đường 13 huyện Xiêng Pang Strung Treng Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phan Đình Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị Trấn Rạng Đông- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1970 Tây Bắc KĐó (34-84) Xem đầy đủ →
  25. Vũ Đình Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Kỳ- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Khuầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Hạ- Mĩ Hưng- Nam Định Hy sinh: 28/06/1970 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Viết Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thức Hóa- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Plu lăng Keo Xem đầy đủ →
  29. Trần Đình Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Đình- Liêm Trực- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1970 (08650-75500)09 Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Na Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/9/1970 Thon 2 ấp Trung Tín Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu