Nguyễn Đình Sơ

Năm sinh1949
Quê quánNam Chính- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (82-08)03 Plei Rang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034928]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Sơ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/05/1969, Quê quán=Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(82-08)03 Plei Rang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15351 (số thứ tự 1034928).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Vương sinh 1941 · Xóm 22- Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Chờ sinh 1950 · Bình Lăng- Quảng Hòe- Cao Bằng
  3. Nguyễn Chí sinh 1950 · Phố Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Tâm (Tẩm) sinh 1942 · Ngọc Lộng- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Toán sinh 1945 · Ngọc Trí- Thạch Bàn- Gia Lâm- Hà Nội
  6. Hà Văn Mão sinh 1940 · Số 38 Ái Mộ- Gia Lâm- Hà Nội
  7. Chu Kiến Công sinh 1942 · Kéo Hoàng- Kim Đông- Tràng Định
  8. Lang Văn Binh sinh 1948 · Hoa Thành- La Hang
  9. Nguyễn Văn Ái sinh 1939 · Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Trịnh Văn Chất sinh 1938 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Doãn Văn Hữu sinh 1950 · Giao Hoa- Xuân Thủy- Nam Hà
  12. Bế Văn Héo sinh 1950 · Nà Cẩm- Kháng Chiến- Tràng Định