Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 126/329

  1. Đinh Văn Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Công Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Uỷnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Giác- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đình Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Lộc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Trực T3, T4 về đồi thông K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1969 Tại đồi Đội công tác A2, H10, quận Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Khia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 7/8/1969 Bắc quận Bà Lá, H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Lục Đình Phân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quan Bạ- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 (81-83)02 Plei ia siêng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Má Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1969 1022, Ngọc Tăng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 (53-22)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phí Đình Luận (Luân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 Mộ 15, Ban 2, viện 1 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 18/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/09/1969 (30-54) 05 (Vo Rang) Miên Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trạch Lôi- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1969 Tại viện 211 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Sê (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thị trấn Phùng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/09/1969 H4 đường Đắc Lắc (Phước Long) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/5/1969 (22-11)02 Khu 6 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiền Phong- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 12/6/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/3/1969 (22-05)07 25/1000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1969 (99-93)09 Plu Beng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Lữ- Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1969 T4, đường dây C01, BT B Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu