Nguyễn Đình Địch

Năm sinh1944
Quê quánĐồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/05/1969
Vị trí mộ (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034682]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Địch, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/05/1969, Quê quán=Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(91-14)07 Plei I Ang Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15105 (số thứ tự 1034682).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Địch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Địch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đức Sình sinh 1942 · Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên
  2. Lê Văn Ngót sinh 1950 · Hưng Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  3. Nguyễn Xuân Trực sinh 1938 · Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
  4. Nông Văn Sơn sinh 1949 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng
  5. Đàm Tắc Xỉnh sinh 1944 · Phố 80- Trà Bình- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Phủ sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Nông Văn Trọng sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  8. Nguyễn Văn Sấu sinh 1951 · Thôn Na- Hiến Văn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Ngô Đức Dung sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Sấu sinh 1950 · Phương Chữ- Trường Thành- An Lão- Hải Phòng
  11. Phạm Văn Được sinh 1942 · Bí Thượng- Uông Bí- Quảng Ninh
  12. Hoàng Văn Mãng sinh 1946 · Liên Vi- Yên Hưng- Quảng Ninh
  13. Phạm Văn Nhạ sinh 1934 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình
  14. Nguyễn Thanh Tam sinh 1949 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  15. Phạm Thế Yên sinh 1939 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình
  16. Nguyễn Công Tôn sinh 1942 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Hà Văn Bao sinh 1949 · Xuân Thu- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Hoàng Văn Long sinh 1948 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-Vĩnh Phú
  19. Phạm Đình Lược sinh 1949 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Ninh Bình
  20. Ngô Văn Trác sinh 1940 · Kinh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
  21. Hoàng Thân sinh 1949 · Thắng Lợi- Phổ Yên