Phạm Thế Yên
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 20/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Vị trí mộ | (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033481]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Yên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=20/05/1969, Quê quán=Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(90-14)01 Plei Lăng Lô Kram}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13904 (số thứ tự 1033481).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Thế Yên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Đức Sình sinh 1942 · Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên
- Lê Văn Ngót sinh 1950 · Hưng Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Trực sinh 1938 · Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
- Nông Văn Sơn sinh 1949 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng
- Đàm Tắc Xỉnh sinh 1944 · Phố 80- Trà Bình- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Phủ sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Trọng sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Sấu sinh 1951 · Thôn Na- Hiến Văn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Ngô Đức Dung sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sấu sinh 1950 · Phương Chữ- Trường Thành- An Lão- Hải Phòng
- Phạm Văn Được sinh 1942 · Bí Thượng- Uông Bí- Quảng Ninh
- Hoàng Văn Mãng sinh 1946 · Liên Vi- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Phạm Văn Nhạ sinh 1934 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Thanh Tam sinh 1949 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Công Tôn sinh 1942 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Hà Văn Bao sinh 1949 · Xuân Thu- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Long sinh 1948 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-Vĩnh Phú
- Phạm Đình Lược sinh 1949 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Địch sinh 1944 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Ngô Văn Trác sinh 1940 · Kinh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
- Hoàng Thân sinh 1949 · Thắng Lợi- Phổ Yên