Ngô Đình An

Năm sinh1948
Quê quánYên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/1/1969
Vị trí mộ Tại đồi Đội công tác A2, H10, quận Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034591]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đình An, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25207, Quê quán=Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tại đồi Đội công tác A2, H10, quận Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15014 (số thứ tự 1034591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đình An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đình An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Nhị sinh 1944 · Hoành Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Giai sinh 1943 · Xóm 17- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Biểu sinh 1939 · Xóm Trà- Sơn Hồng- Hương Sơn
  4. Đinh Đức Vượng sinh 1940 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Như sinh 1947 · Thuần Nhưỡng- Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
  6. Phạm Văn Nơ ( Lỏ) sinh 1947 · Xuân Đài- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  7. Trần Xuân Anh sinh 1944 · Sơn Tây-Hương Sơn-Hà Tĩnh
  8. Bùi Xuân Nghi sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương-